CÁC QUÁN NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN BỘ PHẬN TRÊN CƠ THỂ

0
768

Xin chào các bạn! Ghi nhớ từ vựng luôn là một thách thức lớn trong quá trình học tiếng Nhật. Một trong những phương pháp học từ vựng hiệu quả nhất đó là xây dựng từ vựng thành những nhóm từ. Dưới đây sẽ là một số nhóm từ thông dụng giúp bạn dễ dàng ghi nhớ.

1. 顔(かお)から火(ひ)が出(で)る。
恥(は)ずかしくて赤面(せきめん)する: Xấu hổ , thẹn thùng đến đỏ mặt

2. 木(き)で鼻(はな)をくくる。
無愛想(ぶあいそう)な様子(ようす): Trạng thái vô cảm

3. 肩(かた)を落(お)とす。
とってもがっかりする様子: Trạng thái rất thất vọng.

4. 口(くち)がすっぱくなる。
同(おな)じことを繰(く)り返(かえ)し言(い)う様子: Nói lặp đi lặp lại một nội dung giống nhau.

5. 小耳(こみみ)にはさむ。
ちらりと聞(き)く:Nghe thoáng qua.

6. 歯(は)が立(た)たない。
相手(あいて)が強(つよ)すぎて、かなわない: Không xứng tầm vì đối thủ quá mạnh.

7. へそで茶(ちゃ)を沸(わ)かす。
おかしくてたまらない様子: Buồn cười, kì quặc không chịu được.

8. 胸(むね)をなでおろす。
安心(あんしん)する:An tâm, yên tâm.

9. 舌(した)を巻(ま)く。
声も出ないほど感心(かんしん)したり驚(おどろ)いたりする:Cảm động, ngạc nhiên đến mức không nói nên lời.

10. 腹(はら)を割(わ)る。
本心(ほんしん)を打(う)ち明(あ)ける:Mở lòng, thẳng thắn, nói hết.

11.  腕(うで)が立(た)つ。
技術(ぎじゅつ)や能力が優(すぐ)れている: Những người có kỹ thuật và năng lực ưu việt.


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ HANA
Địa chỉ: Số 31/259 Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 043 8695 206 – Hotline: 0986 899 826
Email: hn@nhatnguhana.edu.vn | hn@duhochana.com.vn
Website: duhochana.com.vn | nhatnguhana.edu.vn